ĐỌC · NGHE · LƯU · TẢI

5 Đại Tạng Kinh Nikāya trong một thư viện hiện đại.

Tìm kinh thật nhanh, đọc lâu không mệt, nghe audio theo tốc độ riêng, tải tài liệu và quay lại đúng vị trí đang học.

Đọc tập trungAudio chỉnh tốc độTải PDF / MP3Nhớ tiến độ

5 bộ kinh Nikāya

Chọn trực tiếp Trường Bộ, Trung Bộ, Tương Ưng Bộ, Tăng Chi Bộ hoặc Tiểu Bộ để lọc thư viện.

Tìm kinh & tra cứu

Tìm theo mã Việt/quốc tế, tên kinh, Pāli hoặc chủ đề; lọc theo từng bộ và bài có MP3.

1819 bài kinh phù hợp · đang hiện 60
TƯB 1.1SN 1.1
Tương Ưng Bộ

Bộc Lưu

Oghataraṇasutta

TƯB 1.2SN 1.2
Tương Ưng Bộ

Giải Thoát

Nimokkhasutta

TƯB 1.3SN 1.3
Tương Ưng Bộ

Ðưa Ðến Ðoạn Tận -

Upanīyasutta

TƯB 1.4SN 1.4
Tương Ưng Bộ

Thời Gian Trôi Qua

Accentisutta

TƯB 1.5SN 1.5
Tương Ưng Bộ

Bao Nhiêu Phải Cắt Ðoạn.

Katichindasutta

TƯB 1.6SN 1.6
Tương Ưng Bộ

Tỉnh Giác

Jāgarasutta

TƯB 1.7SN 1.7
Tương Ưng Bộ

Không Liễu Tri

Appaṭividitasutta

TƯB 1.8SN 1.8
Tương Ưng Bộ

Mê Loạn

Susammuṭṭhasutta

TƯB 1.9SN 1.9
Tương Ưng Bộ

Mong Muốn Kiêu Mạn

Mānakāmasutta

TƯB 1.10SN 1.10
Tương Ưng Bộ

Rừng Núi

Araññasutta

TƯB 1.11SN 1.11
Tương Ưng Bộ

Vườn Hoan Hỷ

Nandanasutta

TƯB 1.12SN 1.12
Tương Ưng Bộ

Vui Thích

Nandatisutta

TƯB 1.13SN 1.13
Tương Ưng Bộ

Không Ai Bằng Con

Natthiputtasamasutta

TƯB 1.14SN 1.14
Tương Ưng Bộ

Giai Cấp Sát Ðế Lỵ

Khattiyasutta

TƯB 1.15SN 1.15
Tương Ưng Bộ

Tiếng Ðộng Rừng Sâu (hay Thân tịch tịnh)

Saṇamānasutta

TƯB 1.16SN 1.16
Tương Ưng Bộ

Ngủ Gục, Biếng Nhác

Niddātandīsutta

TƯB 1.17SN 1.17
Tương Ưng Bộ

Khó Làm (hay Con rùa)

Dukkarasutta

TƯB 1.18SN 1.18
Tương Ưng Bộ

Tàm Quý

Hirīsutta

TƯB 1.19SN 1.19
Tương Ưng Bộ

Am Tranh

Kuṭikāsutta

TƯB 1.20SN 1.20
Tương Ưng Bộ

Samiddhi

Samiddhisutta

TƯB 1.21SN 1.21
Tương Ưng Bộ

Kiếm:

Sattisutta

TƯB 1.22SN 1.22
Tương Ưng Bộ

Xúc Chạm

Phusatisutta

TƯB 1.23SN 1.23
Tương Ưng Bộ

Triền Phược

Jaṭāsutta

TƯB 1.24SN 1.24
Tương Ưng Bộ

Chế Ngự Tâm

Manonivāraṇasutta

TƯB 1.25SN 1.25
Tương Ưng Bộ

Vị A-La-Hán

Arahantasutta

TƯB 1.26SN 1.26
Tương Ưng Bộ

Ánh Sáng

Pajjotasutta

TƯB 1.27SN 1.27
Tương Ưng Bộ

Nước Chảy

Sarasutta

TƯB 1.28SN 1.28
Tương Ưng Bộ

Giàu Lớn

Mahaddhanasutta

TƯB 1.29SN 1.29
Tương Ưng Bộ

Bốn Bánh Xe

Catucakkasutta

TƯB 1.30SN 1.30
Tương Ưng Bộ

Con Sơn Dương

Eṇijaṅghasutta

TƯB 1.31SN 1.31
Tương Ưng Bộ

Với Người Thiện

Sabbhisutta

TƯB 1.32SN 1.32
Tương Ưng Bộ

Xan Tham

Maccharisutta

TƯB 1.33SN 1.33
Tương Ưng Bộ

Lành Thay

Sādhusutta

TƯB 1.34SN 1.34
Tương Ưng Bộ

Chúng Không Phải

Nasantisutta

TƯB 1.35SN 1.35
Tương Ưng Bộ

Hiềm Trách Thiên

Ujjhānasaññisutta

TƯB 1.36SN 1.36
Tương Ưng Bộ

Lòng Tin

Saddhāsutta

TƯB 1.37SN 1.37
Tương Ưng Bộ

Tụ Hội

Samayasutta

TƯB 1.38SN 1.38
Tương Ưng Bộ

Miếng Ðá Vụn

Sakalikasutta

TƯB 1.39SN 1.39
Tương Ưng Bộ

Con Gái Của Pajjuna

Paṭhamapajjunnadhītusutta

TƯB 1.40SN 1.40
Tương Ưng Bộ

Con Gái Của Pajjuna

Dutiyapajjunnadhītusuttaṁ

TƯB 1.41SN 1.41
Tương Ưng Bộ

Thiêu Cháy

Ādittasutta

TƯB 1.42SN 1.42
Tương Ưng Bộ

Cho Gì?

Kiṁdadasutta

TƯB 1.43SN 1.43
Tương Ưng Bộ

Ðồ Ăn

Annasutta

TƯB 1.44SN 1.44
Tương Ưng Bộ

Một Căn Rễ

Ekamūlasutta

TƯB 1.45SN 1.45
Tương Ưng Bộ

Bậc Hoàn Toàn

Anomasutta

TƯB 1.46SN 1.46
Tương Ưng Bộ

Thiên Nữ

Accharāsutta

TƯB 1.47SN 1.47
Tương Ưng Bộ

Trồng Rừng

Vanaropasutta

TƯB 1.48SN 1.48
Tương Ưng Bộ

Kỳ Viên

Jetavanasutta

TƯB 1.49SN 1.49
Tương Ưng Bộ

Xan Tham

Maccharisutta

TƯB 1.50SN 1.50
Tương Ưng Bộ

Thợ Ðồ Gốm

Ghaṭīkārasutta

TƯB 1.51SN 1.51
Tương Ưng Bộ

Già

Jarāsutta

TƯB 1.52SN 1.52
Tương Ưng Bộ

Không Già

Ajarasāsutta

TƯB 1.53SN 1.53
Tương Ưng Bộ

Bạn

Mittasutta

TƯB 1.54SN 1.54
Tương Ưng Bộ

Cơ Sở

Vatthusutta

TƯB 1.55SN 1.55
Tương Ưng Bộ

Sanh Nhân

Paṭhamajanasutta

TƯB 1.56SN 1.56
Tương Ưng Bộ

Sanh Nhân

Dutiyajanasutta

TƯB 1.57SN 1.57
Tương Ưng Bộ

Sanh Nhân

Tatiyajanasutta

TƯB 1.58SN 1.58
Tương Ưng Bộ

Phi Ðạo

Uppathasutta

TƯB 1.59SN 1.59
Tương Ưng Bộ

Người Bạn

Dutiyasutta

TƯB 1.60SN 1.60
Tương Ưng Bộ

Người Thi Sĩ

Kavisutta

5 Đại Tạng Kinh NikāyaĐọc chậm, nghe kỹ và quay lại bất cứ lúc nào.